Ngôn ngữ   
vn eng
Kết nối 
Thương hiệu thuộc
Fuso Việt Nam

TRACTOR FV517 44 TẤN

TRACTOR FV517 44 TẤN

Động cơ và hộp số

1

Hiệu quả và đáng tin cậy: Động cơ mạnh mẽ và tin cậy, dễ dàng bảo dưỡng với chi phí tiết kiệm.

97HDR131

Hộp số bền bỉ: Chất liệu nhôm giúp việc chuyển số trở nên nhẹ hơn, tiết kiệm nhiên liệu. Đồng thời giúp quá trình giải nhiệt hiệu quả hơn, tăng độ bền cho hộp số.

 

Nóc và capô xe

cabin_FV

 Chất lượng bền bĩ: Nóc buồng lái được mạ kẽm để chống rỉ sét.

2

Kiểm tra dễ dàng: Capô xe bật lên trên giúp việc bảo dưỡng dễ dàng hơn và tiết kiệm thời gian cho việc bảo dưỡng.

 

Buồng lái an toàn thoải mái và tiện nghi

3

Buồng lái bằng thép: Buồng lái làm bằng chất liệu thép cứng giúp bảo vệ người lái trong trường hợp có tai nạn xảy ra.

Tận hưởng cảm giác êm ái khi lái xe: Tận hưởng cảm giác êm ái khi lái xe nhờ  buồng lái được hấp thụ va đập và rung động bằng các lò xo trụ.

Guong-chieu-hau_buong-lai

Kính chắn gió và gương chiếu hậu được thiết kế lớn giúp việc quan sát tốt hơn.

5

Buồng lái rộng rãi tạo cảm giác thoải mái giúp giảm căng thẳng và giúp cho việc lái xe trở nên thú vị hơn.

6

Cửa chỉnh điện                                                                                                      Ghế có khả năng điều chỉnh

7

Vô lăng linh hoạt: Có thể điều chỉnh lên xuống phù hợp với người lái, giúp thoải mái hơn khi vận hành.

Tay lái tự đỗ: Trụ lái sẽ tự động đỗ xuống để giảm chấn thương cho người lái khi có va chạm phía trước.

8

Ngăn trữ đồ tiện dụngĐược bố trị trên đầu và ở trung tâm điều khiển không chỉ thuận tiện mà còn giảm việc mất tập trung khi cần lấy những vật dụng cần thiết khi lái xe.

9

Thanh gia cường trong cửa: Để an toàn hơn trong trường hợp xảy ra va chạm cánh cửa buồng lái được gia cố bằng các thanh gia cường.

 

Lên/xuống dễ dàng: Bệ bước, tay nắm cửa và cửa mở rộng hơn giúp lên / xuống dễ dàng hơn.

 

Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO gate

10

Không có xe tải FUSO nào được giao cho khách hàng mà không di qua hệ thống kiểm soát chất lượng. Hệ thống này là phần không thể tách rời của việc phát triển sản phẩm FUSO.

Banner_HDT_FV_1 

----------------------------------------------------
Chi tiết liên hệ:
Hotline Bán hàng: 09137.23568
Hotline Tư vấn Kỹ thuật: 090.494.1181

Kích thước và Trọng lượng
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 6.750 x 2.490 x 2.825
Khoảng cách hai cầu xe [mm] 4.370
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 2.050
Sau [mm] 1.850
Trọng lượng không tải [kg] 8.210
Trọng lượng toàn tải [kg] 25.035
Tác dụng lên trục Trước [kg] 6.000
Sau [kg] 21.600
Tổng trọng tải kết hợp [kg] 44.000
Tải trọng cho phép kéo theo [kg] 35.595
Thông số đặc tính
Tốc độ tối đa 104 km/h
Khả năng vượt dốc tối đa 27.5 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,9 m
Động cơ
Kiểu 6D24-0AT2
Loại Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp  điều khiển bằng hệ thống điện tử ECU, động cơ diesel
Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 11.945
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 130 x 150
Công suất cực đại (JIS) [ps/rpm] 350/2.200
Mô men xoắn cực đại (JIS) [kg.m/rpm] 145/1.400
Ly hợp
Kiểu ly hợp                  C12W43
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Đường kính đĩa ma sát [mm]  430 
Hộp số
Kiểu M120s2x5
Loại 10 số tiến với 2 cấp độ nhanh-chậm
2 Cấp số lùi
 Tỉ số truyền Chậm: 9.153 - 4.783 - 2.765 - 1.661 - 1.000, số lùi: 8.105
Nhanh: 7.145 - 3.733 - 2.158 - 1.301 - 0.780, số lùi: 6.327
Cầu trước
Kiểu Dầm I
Tải trọng cho phép [kg] 6.500
Cầu sau
Kiểu D10HT/D10H
Loại Giảm tải hoàn toàn,gồm cơ cấu khóa vi sai bên trong
Tải trọng cho phép [kg] 21.600
Tỉ số truyền cầu 5.571
Lốp và Mâm
Kiểu  Trước đơn/sau đôi
Lốp 12R22,5  152/148K
Mâm 22,5x8,25-165-13t, 8 bu lông
Hệ thống phanh
Phanh chính Phanh hơi toàn phần, mạch kép, kiểu van bướm
Phanh đỗ xe Loại van khí điều khiển bằng tay tác dụng lực lò xo lên bánh xe số 1 và số 2 của bánh xe sau
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo
Trước Lá nhíp với ống giảm sốc
1.500 mm x 90 mm x 13mm – 8
Sau Gồm những tấm lò xo lá đặt ngược lên kết hợp với các chốt nhíp và trục quay hướng tâm.
1.320 mm x 90 mm x 19mm – 5
1.320 mm x 90 mm x 21mm – 6
Khung xe
Kiểu Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực, thanh gia cường và dầm ngang
Thùng nhiên liệu
Dung tích 400 lít
Cabin (Chất liệu/Màu sắc)
Chất liệu/Màu sắc Thép/ Trắng
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi 3
Trang thiết bị theo xe
Phiên bản Premium
- Điều hòa nhiệt độ
- Ghế hơi
- Giường nằm cabin
- Ốp chắn bùn bánh xe
- Hệ thống âm thanh Radio
- Kính cửa điều khiển điện
- Khóa cửa trung tâm
Full side outside mirrors
Mudguards & Fenders
Giá xe đã bao gồm VAT, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt.


FV517 Premium 44 tấn: 1.879.000.000 VND

 

FV517 Premium 50 tấn: 1.899.000.000 VND